Polycom SoundStation VTX1000

Thiết Bị:Polycom SoundStation VTX1000

MPN:

  • Công nghệ giảm tiếng ồn tự động giảm thiểu âm thanh PC, máy chiếu và HVAC
  • Chọn mic tự động mỗi lần chỉ bật một mic để loại bỏ âm thanh tốt
  • Micrô độc lập, các kênh bị hủy tiếng vang tối ưu hóa cho môi trường riêng của chúng để có âm thanh tốt hơn
  • Bao gồm công nghệ chống nhiễu từ điện thoại di động và các thiết bị không dây khác

  • Polycom SoundStation VTX 1000 là điện thoại hội nghị Polycom với băng thông thoại được mở rộng. 
  • Một tính năng đặc biệt là điều khiển micrô, chỉ kích hoạt micrô gần loa nhất. 
  • Điều này có hiệu quả ngăn chặn tiếng ồn nền hoặc tiếng vang. Polycom SoundStation VTX 1000 cũng có thể được sử dụng làm điện thoại cho dòng VTX.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Size (L x W x H)

Console

  • 14.50 x 12.25 x 2.50 in (36.8 x 31.1 x 6.4 cm)

Interface module

  • (13.33 x 8.23 x 2.16 cm) (L x W x H)

Size (L x W x H)

  • 8.750 x 5.150 x 9.2125 in (2.22 x 1.31 x 2.32 cm)
Weight​

Console

  • 1.75 lbs (0.8 kg)

Interface module

  • 0.75 lbs (0.34 kg)

Sub-woofer

  • 5.75 lbs (2.61 kg)
Power

Console

  • 22 VDC nominal; supplied by interface module

Interface module

  • 90–264 VAC, 50–60 Hz includes country-specific AC cable
Display
  • High-resolution backlit graphical LCD
Caller ID​
  • Bellcore type 1 (requires a telephone company subscription for activation)
Console loudspeaker​
  • Frequency response (in a narrowband mode): 300 Hz–3.3 kHz
  • Frequency response (in a wideband mode): 80 Hz–7 kHz
  • Volume: adjustable to 89 dB (peak) volume at 0.5 m
Treble/bass controls
  • Adjustment range: ± 6 dB
Console microphones
  • 3 cardioid microphones 80 Hz–7 kHz
Miscellaneous
  • Frequency response (in a wideband mode): 80–300 Hz
  • Power: switchable 110/220 V, 50/60 Hz (100 V for Japan) includes country-specific AC cable
Auxiliary audio - Input
  • Style: phono jack
  • Function: switchable between Polycom wireless mic/AUDIO IN/OFF
  • Softkey configurable setup menus
Auxiliary audio Output​
  • Style: phono jack
  • Function: switchable between subwoofer/external
  • PA/record out/OFF
  • Softkey configurable setup menus See user documentation for further specifications
Telco interface
  • Network connection: 2-wire RJ-11 analog  PBX or PSTN interface
  • Speech mode
    - Bandwidth 300 Hz–3.3 kHz or 80 Hz–7 kHz (point-to-point)
  • Network requirements: compatible with standard PSTN and PBX networks, analog or G.711 encoded
  • Software download mode
    - Download protocol: V.34 compatible
    - Connection rates: to 33 Kbps, depending on line quality
    - Download server: Polycom download server
Extension microphones​
  • 2 cardioid extension microphones (included), 80 Hz–7 kHz
Regulatory compliance​
  • Safety
    - UL60950-1
    - CSA C22.2, No. 60950-1-07
    - EN60950-1
    - AS/NZS60950-1
  • EMC
    - FCC (47 CFR Part 15) Class A
    - ICES-003 Class A
    - EN55022 Class A
    - CISPR 22 Class A
    - A/C Tick
    - VCCI Class A
    - EN50224
    - ROHS compliant
Environmental requirements​
  • Operating temperature: 40–104º F (5–40º C)
  • Relative humidity: 20–85% (non-condensing)
  • Storage temperature: -22–131º F (-30–55º C)
Recommended room conditions
  • Reverberation time: <0.54 seconds
  • Noise level: <48 dBa

 

Sản Phẩm Cùng Loại

Polycom SoundStations 2 Non Expand
Polycom SoundStations 2 Non Expand
Polycom RealPresence Trio 8800
Polycom RealPresence Trio 8800

Thẻ: Polycom SoundStation VTX1000