Avaya Scopia XT5000

Mã số:Avaya Scopia XT5000

MPN:

Thiết bị hội nghị truyền hình Avaya Scopia XT5000 là sản phẩm chủ lực của Avaya trong các dòng thuộc XT Series. XT5000 cho chất lượng Full 1080p/60fps cả về hình ảnh và nội dung, âm thanh HD đồng thời. H.264 High Profile và Scalable Video Coding(SVC), và kết nối đa điểm. Các camera PTZ, hỗ trợ độ phân giải 1080p/60 fps, cung cấp zoom quang 10x (40x kỹ thuật số) và góc quan sát rộng  và toàn cảnh.

Video thứ hai có thể được sử dụng với một Camera thêm vào hoặc cho dữ liệu cao độ phân giải 1080p 60fps và chia sẻ nội dung. Với một MCU nhúng  cho sự hiện diện liên tục lên đến 9 người tham gia.Hệ thống âm thanh tiên tiến cung cấp chất lượng-CD, âm thanh 20kHz và microphone đa hướng. Các giao diện người dùng được thiết kế đơn giản cùng với sự điều khiển trên Apple iPad. Sự tinh tế của XT5000 không chỉ giúp tăng cường trải nghiệm người dùng mà phần cứng hiện đại thiết kế bổ sung cho bất kỳ phòng hội nghị nào.

 

Trải nghiệm sự vượt trội
Avaya Scopia® XT5000 đặt tiêu chuẩn cho một trải nghiệm hội nghị truyềnhình. Cùng một lúc hỗ trợ Full HD1080p/60fps cho cả hình ảnh trực tiếp , nội dung và  âm thanh 20kHz cung cấp một trải nghiệm kỳ diệu. H.264 High Profile cung cấp băng thông hiệu quả và H.264 Scalable Video Coding (SVC). Các dòng XT5000 mang lại hiệu năng tuyệt vời như trong thế giới thực.

Công suất đa năng
Các dòng Scopia XT5000 đáp ứng các tiêu chuẩn cho sự trải nghiệm hội họp. Hỗ trợ cùng lúc cả Full 1080p/60fps hình ảnh, H.264 High Profile và SVC, MCU nhúng 9 điểm, Điều khiển bằng Apple iPad - tất cả kết hợp để làm nên một XT5000 cho các hội nghị đa năng.

Trực quan và dễ sử dụng
Avaya XT5000 được thiết kế cho người dùng cuối nên Avaya thúc đẩy các nguyên tắc thiết kế iPad của Apple và các ứng dụng iPhone để tạo ra một giải pháp Scopia toàn diện, và cho phép sử dụng ngay lập tức, trực quan và không mất nhiều thời gian để đào tạo. Để mở rộng hơn nữa cho người sử dụng với chức năng kích hoạt điều khiển Multi-Touch qua một thiết bị của Apple iPad.

Thiết  kế kiểu dáng đẹp và thanh lịch
Hệ thống XT5000 được thiết kế phần cứng với kiểu dáng đẹp và thanh lịch. XT5000 phù hợp cho các doanh nghiệp ngày nay, không chỉ cho tính dễ sử dụng, mà còn với thiết kế hiện đại của nó. Cuối cùng, với hệ thống mạnh mẽ và đẹp mắt bạn có thể đưa ra trưng bày và không cần phải che giấu trong tủ để thiết bị.

Giải pháp tất cả trong một
Hệt hống XT5000 cũng được cung cấp một giải pháp hội nghị truyền hình kết hợp khả năng hệ thống hội nghị với chức năng nhúng MCU lên đến 9 điểm, SCOPIA Desktop, và khả năng vượt tường lửa vào một giải pháp tất cả trong một. Ngoài ra, người tham gia có thể sử dụng SCOPIA Mobile và tham gia hội nghị truyền hình thông qua thiết bị di động mới nhất.

 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Communications
  • IP: H.323, SIP (RFC 3261)
  • ISDN Supported through Avaya Scopia Gateway
  • Bit rate: H.323, SIP: up to 6/12 Mbps H.320: up to 2 Mbps
  • MCU compatibility: H.243, H.231
Video
  • 2 simultaneous 1080p 60fps channels: camera + auxiliary camera or camera +content
  • H.263, H.263+, H.263++, H.264, H.264 High Profile, H.264 SVC
  • Dual video: H.239 (H.323); BFCP (SIP)
  • HDMI input formats for auxiliary camera

        1920 x 1080p @ 25, 30, 50, 60fps
        1280 x 720p @ 25, 30, 50, 60fps
        720 x 576p @ 50fps
        720 x 480p @ 60fps
        640 x 480p @ 60fps

  • Live video encoding formats

        1920 x 1080p @ 25, 30, 50, 60fps
        1280 x 720p @ 25, 30, 50, 60fps
        1024 x 576p @ 25, 30fps: w576p
        768 x 448p @ 25, 30fps: w448p
        704 x 576p @ 25, 30fps: 4CIF
        704 x 480p @ 25, 30fps: 4SIF
        576 x 336p @ 25, 30fps
        512 x 288p @ 25, 30fps: wCIF
        400 x 224p @ 25, 30fps
        352 x 288p @ 25, 30fps: CIF
        352 x 240p @ 25, 30fps: SIF

  • DVI input formats

        1920 x 1080p @ 60fps
        1600 x 900p @ 60fps (digital only)
        1440 x 900p @ 60fps: WSXGA
        1280 x 1024p @ 60, 75fps: SXGA
        1280 x 960p @ 60, 85fps: SXGA
        1280 x 768p @ 60fps: WXGA
        1280 x 800p @ 60fps: WXGA
        1280 x 720p @ 60fps
        1024 x 768p @ 60, 70, 75fps: XGA
        800 x 600p @ 60, 72, 75fps: SVGA
        640 x 480p @ 72, 75fps: VGA

  • PC content encoding formats:

        Up to DVI input formats @ 60fps

  • HDMI output formats

        1920 x 1080 @ 25, 30, 50, 60fps
        1280 x 720 @ 50, 60fps

Camera
  • Resolution: 1080p 60fps
  • Presets: 122
  • Field of View (H): 8° - 70°
  • PAN / Tilt: ±100° / ±25°
  • Zoom (optional): 10x optical, 4x digital, 40x total
  • Far End Control: H.224, H.281
Recording
  • Recording on USB key / disk (with dual display systems, both displays show the same images while recording), not available with encrypted call
  • USB disk formats: FAT32, EXT2, EXT3, EXT4
  • Recording formats: MP4 file
Audio
  • Acoustic echo cancellation
  • Adaptive post filtering
  • Audio error concealment
  • Automatic Gain Control (AGC)
  • Automatic noise suppression
  • Frequency response:
       G.711: 300 – 3,400 Hz
       G.728: 50 – 3,400 Hz
       G.729A: 50 – 3,400 Hz
       G.722, G.722.1: 50 – 7,000 Hz
       G.722.1 Annex C: 50 – 14,000 Hz
       AAC-LD: 50 – 14,000 Hz
       AAC-LC: 50 – 14,000 Hz
       G.719: 50 – 20,000 Hz
Digital Microphone Array Pod
  • 360° range
  • Frequency response: 50 – 22,000 Hz
  • Mute button
  • Up to 2 cascaded pods
Integrated Speakers Audio/Video Interfaces
  • Video inputs:

       1 x HDMI
       1 x DVI-I
       3 x Additional HDMI

  • Video outputs:
       2 x HDMI for dual display
  • Audio inputs:
       1 x HDMI
       1 x Microphone Array Pod (RJ-11)
       1 x 3.5 mm (1/8”) line in jack for audio source (analog / digital with mini-TOSLINK adapter)
  • Audio outputs:
       2 x HDMI (second output optional)
       1 x 3.5 mm (1/8”) line out jack (analog / digital with mini-TOSLINK adapter)
USB Ports
  • 1 x USB2
  • 1 x USB3
Network Features
  • IPv4 and IPv6 simultaneous support
  • Auto Gatekeeper discovery
  • QoS support: IP Precedence, IP Type of Service (ToS), Differentiated Services (diffserv)
  • Avaya NetSense bandwidth adaptation for high quality over unmanaged networks
  • DTMF tones: H.245, RFC2833
  • SNTP date and time synchronization
  • IP adaptive packet management
        Flow control
        Packet Loss based down-speeding
        Packet Loss recovery policies
Network Protocols
  • DHCP, DNS, HTTP, HTTPS, RTP/RTCP, SNTP, STUN, TCP/IP, TELNET, TFTP, 802.1Q, 802.1X
Network Interfaces
  • 2 x 10/100/1000 Base-T full-duplex (RJ-45)
  • “Keep Alive” packet time configurable
Firewall Traversal
  • Auto NAT discovery HTTP and STUN
  • H.460.18, H.460.19
Auxiliary Camera Interface
  • VISCA RS232 for PTZ control (Mini DIN 8-pin)
User Interface
  • 24 language on-screen user interface
  • Infrared remote control
  • API for endpoint control
  • Scopia Control application for Apple iPad
  • Microsoft Exchange calendar integration
Directory Service & Address Book
  • LDAP Client (H.350)
  • Receive global address book from LDAP Server including Scopia Management
Embedded HD Multipoint Control Unit
  • H.323 , SIP and H.320 mixed mode
  • 4/9 HD continuous presence participants
  • Support for Scopia Desktop and Mobile
  • Dial-in / Dial-out capabilities
  • Encryption for up to 4 connected participants
  • Automatic video layouts
  • Dual-video from any site (H.323, H.320)
Security Features
  • Embedded encryption
  • H.323 security per H.235v3/Annex D
  • SIP security per SRTP and TLS, enciphering up to AES-256
  • SIP “Digest” authentication (MD5)
  • RTP media enciphering with AES-128
  • Public-Key including Diffie-Hellman (1024 bits), RSA (up to 4096 bits)
  • Cryptographic hash (up to SHA-512)
  • Web and console access HTTPS,SSH
  • Selective enable / disable of IP features
Web Management
  • Configuration, call, diagnostics and management functions are accessible with: Internet Explorer 7.0+, Firefox 3.0+, Safari 3.0+, Chrome 16.0+
Power Supply
  • 100-240 VAC, 50-60 Hz, 2.5A Max
Physical Characteristics
  • Horizontal / Vertical Mounting:

       W: 29.0 cm (11.4’’)
       D: 16.5 cm (6.5’’)
       H: 4.0 cm (1.6’’)
      Weight: 2.4 kg (5.3 lb)

  • Camera

      W: 25.0 cm (9.8’’)
      H: 15.2 cm (6.0’’)
      D: 13.5 cm (5.3’’)
      Weight: 1.6 kg (3.5 lb)

  • Microphone Pod:

     W: 14.0 cm (5.5”)
     Weight: 0.3 kg (0.7 lb)

 

Thẻ: Avaya Scopia XT5000